Nhựa kỹ thuật biến tính · Phát triển công thức, làm mẫu và xuất khẩu toàn cầu
IATF 16949 · ISO 9001 · Testing on requestMẫu miễn phíXuất khẩu toàn cầuPhản hồi 24 giờ
+86 532 6896 5111 wg@cplastics.com.cn

Trung tâm sản phẩm nhựa cải biến

Sáu dòng sản phẩm gồm PP, PA, PC, ABS, PC/ABS và PPS với 63 mã hàng đang sản xuất. Bảng dữ liệu kỹ thuật, bản công bố RoHS và báo giá nguyên container có sẵn theo yêu cầu.

Sáu nhóm vật liệu63 mã hàngMOQ 500 kg

Polypropylene biến tính PP

Tỷ trọng thấp, kháng hóa chất tốt và hiệu quả chi phí. Được biến tính bằng độn talc, hóa dai elastomer và gia cường sợi thủy tinh, dùng cho ốp trang trí ô tô, chi tiết kết cấu thiết bị gia dụng và sản phẩm ngoài trời.

Nylon biến tính PA

Độ bền, độ cứng và kháng mòn cao. Gia cường sợi thủy tinh đưa nylon lên các chi tiết kết cấu chịu tải, thay thế kim loại trong một số ứng dụng để giảm khối lượng.

Polycarbonate biến tính PC

Độ bền va đập cao, ổn định kích thước và độ trong suốt. Có mã chống cháy và mã chịu nhiệt độ thấp cho linh kiện điện, chiếu sáng và ngoài trời.

Dòng ABS biến tính

Tính năng cân bằng, dễ gia công và bề mặt đẹp. Có phiên bản chịu thời tiết và chống tĩnh điện cho sản phẩm ngoài trời và điện tử chính xác.

Dòng hợp kim PC/ABS

Kết hợp độ bền va đập và chịu nhiệt của PC với khả năng gia công và chi phí của ABS — lựa chọn chủ đạo cho vỏ thiết bị điện và nội thất ô tô.

Polyphenylene sulfide biến tính PPS

Chịu nhiệt cao, chống cháy tự thân, ổn định kích thước và kháng hóa chất, dùng cho chi tiết công nghiệp có yêu cầu khắt khe.

Nhựa kỹ thuật khác (PPO / PSU / PPSU)

Câu hỏi thường gặp

Bốn câu hỏi người mua hỏi đầu tiên

Chọn giữa sáu dòng vật liệu như thế nào?
Chọn theo điều kiện làm việc: PP cho chi phí và kháng hóa chất, PA (nylon) cho độ bền và kháng mòn, PC cho va đập và chịu nhiệt, ABS cho bề mặt đẹp và chi phí, PC/ABS cho sự cân bằng giữa va đập - chịu nhiệt - dễ gia công, và PPS cho chịu nhiệt cao, ổn định kích thước và tính năng điện.
Có thể tùy biến cả màu sắc lẫn tính chất không?
Có. Màu được phối theo mẫu màu hoặc mã màu của bạn với dung sai giữa các lô được chốt cố định, và công thức được tinh chỉnh theo tính năng mục tiêu: gia cường sợi thủy tinh, độn khoáng, cải thiện va đập, chống cháy không halogen, kháng UV và thời tiết, chống tĩnh điện và dẫn điện.
MOQ và thời gian giao hàng là bao nhiêu?
MOQ là 500 kg đối với mã hàng đã có sẵn và 1 tấn đối với công thức phát triển mới. Mã hàng hiện có lấy mẫu trong 3-7 ngày, sản xuất 10-20 ngày sau khi duyệt mẫu.
Đơn hàng kèm theo những tài liệu kỹ thuật nào?
TDS, COA theo từng lô và bản công bố RoHS / REACH. Có thể sắp xếp thử nghiệm bên thứ ba (UL94, RoHS / REACH) theo yêu cầu cho các mã chống cháy, và hỗ trợ hồ sơ PPAP cho chương trình ô tô theo IATF 16949.

Không thấy mã hàng phù hợp?

Các yêu cầu riêng ngoài sáu dòng sản phẩm cũng có thể được đánh giá — hãy gửi bản vẽ hoặc mẫu.

Toàn bộ mã hàng và tính chất tiêu biểu (63)

63 mã hàng
Tổng hợp mã hàng và tính chất tiêu biểu. Nhấp vào mã hàng để xem TDS đầy đủ, điều kiện gia công và ứng dụng tiêu biểu. Số liệu là giá trị tiêu biểu trong phòng thí nghiệm; COA của lô hàng là căn cứ cuối cùng.
Mã hàngDòng sản phẩmĐộ bền kéoMôđun uốn
PP+EPDM-T20Polypropylene biến tính PP20 MPa1700 MPa
PP+EPDM-T25Polypropylene biến tính PP22 MPa2100 MPa
PP-TD20Polypropylene biến tính PP24 MPa2200 MPa
PP CP323Polypropylene biến tính PP23 MPa1900 MPa
PP GP-1435Polypropylene biến tính PP25 MPa2300 MPa
PP CP-212Polypropylene biến tính PP23 MPa1800 MPa
PP+EPDM-T20Polypropylene biến tính PP20 MPa1700 MPa
FR-1401Polypropylene biến tính PP23 MPa2300 MPa
GP-1431Polypropylene biến tính PP21 MPa1860 MPa
HR-1431RPolypropylene biến tính PP26 MPa720 MPa
PPNH-1411Polypropylene biến tính PP19 MPa1760 MPa
RF-1431GF20Polypropylene biến tính PP73 MPa4100 MPa
RF-1431GF30Polypropylene biến tính PP65 MPa5000 MPa
PA6-GF30Nylon biến tính PA165 MPa8500 MPa
PA6-GF30 HINylon biến tính PA155 MPa7800 MPa
PA6-GF25 HINylon biến tính PA140 MPa6500 MPa
HF-1302Nylon biến tính PA52 MPa2100 MPa
HF-1303GF30Nylon biến tính PA110 MPa8800 MPa
HF-1342GF30Nylon biến tính PA93 MPa6500 MPa
RF-1331GF20HFNylon biến tính PA120 MPa5400 MPa
RF-1331GF25Nylon biến tính PA100 MPa5600 MPa
RF-1331GF30Nylon biến tính PA146 MPa7500 MPa
AH-9032GF30Nylon biến tính PA160 MPa6500 MPa
PC-GF10 FRPolycarbonate biến tính PC75 MPa3800 MPa
PC-FR-LTPolycarbonate biến tính PC62 MPa—
HF-1012G10Polycarbonate biến tính PC80 MPa4020 MPa
AS-1031Polycarbonate biến tính PC63.5 MPa2400 MPa
HF-1010Polycarbonate biến tính PC61 MPa2450 MPa
HF-1011Polycarbonate biến tính PC60.2 MPa2696 MPa
HF-1011GF10Polycarbonate biến tính PC66 MPa3600 MPa
HF-1012Polycarbonate biến tính PC60.2 MPa2320 MPa
ABS-GF30 ASDòng ABS biến tính80 MPa6500 MPa
ABS WA-2031Dòng ABS biến tính45 MPa—
ABS trắngDòng ABS biến tính43 MPa—
AS-2031Dòng ABS biến tính40 MPa2100 MPa
AS-2032GF30Dòng ABS biến tính85 MPa7000 MPa
CR-2031Dòng ABS biến tính45 MPa2350 MPa
DY-2002Dòng ABS biến tính45 MPa2350 MPa
DY-2003Dòng ABS biến tính45 MPa2350 MPa
DY-2031Dòng ABS biến tính45 MPa2350 MPa
PC/ABS HF1210Dòng hợp kim PC/ABS60 MPa2500 MPa
PC/ABS FR-WDòng hợp kim PC/ABS59 MPa—
PC/ABS FR-WDòng hợp kim PC/ABS59 MPa—
PC/ABS LASERDòng hợp kim PC/ABS58 MPa—
PC/ABS màu tự nhiênDòng hợp kim PC/ABS55 MPa2300 MPa
PC/ABS GP-1231Dòng hợp kim PC/ABS56 MPa—
PC/ABS FR-1211Dòng hợp kim PC/ABS58 MPa2350 MPa
AS-1231Dòng hợp kim PC/ABS42 MPa2010 MPa
DY-1231Dòng hợp kim PC/ABS52 MPa2450 MPa
DY-1233Dòng hợp kim PC/ABS54 MPa2450 MPa
FR-1201Dòng hợp kim PC/ABS47 MPa2250 MPa
GP-1232Dòng hợp kim PC/ABS55 MPa2200 MPa
GP-1238Dòng hợp kim PC/ABS53 MPa2250 MPa
PPS-GF40Polyphenylene sulfide biến tính PPS190 MPa14000 MPa
EC-5032Polyphenylene sulfide biến tính PPS155 MPa16000 MPa
RF-5030GF40Polyphenylene sulfide biến tính PPS188 MPa14000 MPa
RF-5031GF40Polyphenylene sulfide biến tính PPS203 MPa14000 MPa
HG-2131Nhựa kỹ thuật khác (PPO / PSU / PPSU)56 MPa2400 MPa
HF-7410Nhựa kỹ thuật khác (PPO / PSU / PPSU)70 MPa2720 MPa
GP-6031Nhựa kỹ thuật khác (PPO / PSU / PPSU)72 MPa2700 MPa
GP-6032Nhựa kỹ thuật khác (PPO / PSU / PPSU)68 MPa2300 MPa
RF-6032GF20Nhựa kỹ thuật khác (PPO / PSU / PPSU)95 MPa5500 MPa
RF-6132GF20Nhựa kỹ thuật khác (PPO / PSU / PPSU)110 MPa6500 MPa
Gọi điện Email