
Polypropylene cải thiện va đập PP+EPDM-T20 (YS269 xám nhạt)
Hóa dai bằng EPDM kết hợp độn talc: va đập có rãnh 8 kJ/m² ở -30°C (35 kJ/m² ở 23°C), dùng cho cản xe, ốp trang trí ngoại thất và sản phẩm ngoài trời.
Yêu cầu TDS và báo giá →Sáu dòng sản phẩm gồm PP, PA, PC, ABS, PC/ABS và PPS với 63 mã hàng đang sản xuất. Bảng dữ liệu kỹ thuật, bản công bố RoHS và báo giá nguyên container có sẵn theo yêu cầu.
Tỷ trọng thấp, kháng hóa chất tốt và hiệu quả chi phí. Được biến tính bằng độn talc, hóa dai elastomer và gia cường sợi thủy tinh, dùng cho ốp trang trí ô tô, chi tiết kết cấu thiết bị gia dụng và sản phẩm ngoài trời.

Hóa dai bằng EPDM kết hợp độn talc: va đập có rãnh 8 kJ/m² ở -30°C (35 kJ/m² ở 23°C), dùng cho cản xe, ốp trang trí ngoại thất và sản phẩm ngoài trời.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Tỷ lệ độn cao hơn kết hợp cải thiện va đập, cho độ cứng và chịu nhiệt tốt hơn, dùng cho chi tiết ngoại thất yêu cầu kích thước chặt hơn.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Polypropylene độn 20% talc, cải thiện độ cứng và chịu nhiệt, độ co rút ổn định, dùng cho nội thất ô tô và chi tiết kết cấu.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Polypropylene biến tính màu đen đa dụng, cân bằng độ cứng và độ chảy, phù hợp cho nhiều chi tiết kết cấu ép phun.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Polypropylene biến tính dùng cho cả ép đùn và ép phun, chịu nhiệt độ thấp, độ bền cao và ổn định kích thước.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Polypropylene biến tính màu kem, bề mặt đẹp và màu ổn định, dùng cho chi tiết cần thẩm mỹ và sản phẩm tiêu dùng.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Cùng hệ cải thiện va đập như mã xám nhạt, ở tông xanh đen, dùng cho chi tiết ngoại thất có yêu cầu màu sắc riêng.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống cháy PP FR-1401. Độ bền kéo 23 MPa, Độ bền va đập có khía 60 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Ô tôPP GP-1431. Độ bền kéo 21 MPa, Độ bền va đập có khía 190 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Biến tính PP HR-1431R. Độ bền kéo 26 MPa, Độ bền va đập có khía 48 kJ/m². Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống cháy không halogen PP PPNH-1411. Độ bền kéo 19 MPa, Độ bền va đập có khía 37 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Gia cường sợi thủy tinh PP RF-1431GF20. Độ bền kéo 73 MPa, Độ bền va đập có khía 95 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Gia cường PP RF-1431GF30. Độ bền kéo 65 MPa, Độ bền va đập có khía 12 kJ/m². Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →Độ bền, độ cứng và kháng mòn cao. Gia cường sợi thủy tinh đưa nylon lên các chi tiết kết cấu chịu tải, thay thế kim loại trong một số ứng dụng để giảm khối lượng.

Gia cường 30% sợi thủy tinh: độ bền kéo 165 MPa, mô đun uốn 8500 MPa, va đập có rãnh 11 kJ/m², dùng cho chi tiết chịu tải và vỏ dụng cụ điện.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Gia cường sợi thủy tinh và cải thiện va đập: độ bền kéo 155 MPa, va đập có rãnh 8 kJ/m² ở -30°C, dùng cho dụng cụ điện và vỏ máy công nghiệp.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Kết hợp gia cường sợi thủy tinh với hóa dai bằng elastomer: độ bền kéo 140 MPa, va đập có rãnh 18 kJ/m², cho chi tiết chịu tải xung kích.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống cháy không halogen PA6 HF-1302. Độ bền kéo 52 MPa, Độ bền va đập có khía 60 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống cháy không halogen Gia cường PA6 HF-1303GF30.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống cháy không halogen Gia cường PA6 HF-1342GF30.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Gia cường PA6 RF-1331GF20HF. Độ bền kéo 120 MPa, Độ bền va đập có khía 9 kJ/m². Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Gia cường Dẻo dai PA6 RF-1331GF25. Độ bền kéo 100 MPa, Độ bền va đập có khía 105 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Gia cường PA6 RF-1331GF30. Độ bền kéo 146 MPa, Độ bền va đập có khía 12 kJ/m². Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chịu thủy phân Gia cường PA66 AH-9032GF30. Độ bền kéo 160 MPa, Độ bền va đập có khía 120 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →Độ bền va đập cao, ổn định kích thước và độ trong suốt. Có mã chống cháy và mã chịu nhiệt độ thấp cho linh kiện điện, chiếu sáng và ngoài trời.

Gia cường 10% sợi thủy tinh kết hợp cải thiện chống cháy, tăng độ cứng trong khi vẫn đáp ứng yêu cầu bắt lửa.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Duy trì độ bền va đập ở nhiệt độ thấp trong khi vẫn đáp ứng yêu cầu chống cháy, dùng cho linh kiện điện ngoài trời và vùng khí hậu lạnh.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống cháy không halogen Gia cường PC HF-1012G10. Độ bền kéo 80 MPa, Độ bền va đập có khía 120 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống tĩnh điện PC AS-1031. Độ bền kéo 63.5 MPa, Độ bền va đập có khía 850 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống cháy không halogen PC HF-1010. Độ bền kéo 61 MPa, Độ bền va đập có khía 750 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống cháy không halogen PC HF-1011. Độ bền kéo 60.2 MPa, Độ bền va đập có khía 760 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống cháy không halogen Gia cường PC HF-1011GF10.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống cháy không halogen PC HF-1012. Độ bền kéo 60.2 MPa, Độ bền va đập có khía 650 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →Tính năng cân bằng, dễ gia công và bề mặt đẹp. Có phiên bản chịu thời tiết và chống tĩnh điện cho sản phẩm ngoài trời và điện tử chính xác.

Gia cường sợi thủy tinh kết hợp hệ chống tĩnh điện ổn định, dùng cho vỏ thiết bị điện tử chính xác và ứng dụng chống nổ.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Hệ ổn định UV với độ bền lâu dài, dùng cho sản phẩm ngoài trời và linh kiện vỏ máy tuổi thọ cao.
Yêu cầu TDS và báo giá →
ABS trắng đa dụng, dễ gia công và độ bóng bề mặt cao, dùng cho vỏ thiết bị gia dụng và sản phẩm tiêu dùng.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống tĩnh điện ABS AS-2031. Độ bền kéo 40 MPa, Độ bền va đập có khía 215 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống tĩnh điện Gia cường ABS AS-2032GF30. Độ bền kéo 85 MPa, Độ bền va đập có khía 65 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
ABS CR-2031. Độ bền kéo 45 MPa, Độ bền va đập có khía 220 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Cấp HBABS DY-2002. Độ bền kéo 45 MPa, Độ bền va đập có khía 158 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Cấp HBABS DY-2003. Độ bền kéo 45 MPa, Độ bền va đập có khía 165 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Biến tính ABS DY-2031. Độ bền kéo 45 MPa, Độ bền va đập có khía 220 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →Kết hợp độ bền va đập và chịu nhiệt của PC với khả năng gia công và chi phí của ABS — lựa chọn chủ đạo cho vỏ thiết bị điện và nội thất ô tô.

Hệ chống cháy không halogen, độ chảy cao và dễ gia công, dùng cho vỏ thiết bị điện và chi tiết kết cấu bên trong.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Kết hợp chống cháy không halogen với khả năng chịu thời tiết, dùng cho vỏ thiết bị điện ngoài trời và chi tiết phơi nhiễm lâu dài.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Cùng hệ chống cháy không halogen, chịu thời tiết, ở mức độ chảy khác, phù hợp cho chi tiết lớn thành mỏng.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Có thể khắc laser trực tiếp để tạo dấu nhận diện lâu bền, tương phản cao trên linh kiện điện tử và công nghiệp.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Hợp kim PC/ABS màu tự nhiên để tự pha màu, kết hợp độ bền va đập và chịu nhiệt, dùng cho thiết bị gia dụng và nội thất ô tô.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Hợp kim PC/ABS xám nhạt, màu ổn định và chất lượng bề mặt tốt, dùng cho vỏ sản phẩm cần thẩm mỹ sản xuất số lượng lớn.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống cháy không halogen UL94 V-0 với độ bền va đập có khía trên 50 kJ/m². Vỏ trạm sạc xe điện và dụng cụ điện.
Yêu cầu bảng thông số và báo giá →
Chống tĩnh điện PC/ABS AS-1231. Độ bền kéo 42 MPa, Độ bền va đập có khía 90 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
PC/ABS DY-1231. Độ bền kéo 52 MPa, Độ bền va đập có khía 380 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
PC/ABS DY-1233. Độ bền kéo 54 MPa, Độ bền va đập có khía 530 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống cháy PC/ABS FR-1201. Độ bền kéo 47 MPa, Độ bền va đập có khía 520 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
PC/ABS Khắc laser GP-1232. Độ bền kéo 55 MPa, Độ bền va đập có khía 435 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
PC/ABS GP-1238. Độ bền kéo 53 MPa, Độ bền va đập có khía 650 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →Chịu nhiệt cao, chống cháy tự thân, ổn định kích thước và kháng hóa chất, dùng cho chi tiết công nghiệp có yêu cầu khắt khe.

Polyphenylene sulfide gia cường 40% sợi thủy tinh, HDT 260°C (1,82 MPa), co ngót 0,1-0,3%, UL94 V-0.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Dẫn điện PPS EC-5032. Độ bền kéo 155 MPa, Độ bền va đập có khía 80 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Gia cường sợi thủy tinh PPS RF-5030GF40. Độ bền kéo 188 MPa, Độ bền va đập có khía 125 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Gia cường sợi thủy tinh PPS RF-5031GF40. Độ bền kéo 203 MPa, Độ bền va đập có khía 125 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
ASA/PMMA HG-2131. Độ bền kéo 56 MPa, Độ bền va đập có khía 7 kJ/m². Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Chống cháy không halogen PPO/PS HF-7410. Độ bền kéo 70 MPa, Độ bền va đập có khía 200 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Cấp phun đúc thông dụng PSU GP-6031. Độ bền kéo 72 MPa, Độ bền va đập có khía 75 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Cấp phun đúc thông dụng PPSU GP-6032. Độ bền kéo 68 MPa, Độ bền va đập có khía 680 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Gia cường sợi thủy tinh PSU RF-6032GF20. Độ bền kéo 95 MPa, Độ bền va đập có khía 50 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Gia cường sợi thủy tinh PESU RF-6132GF20. Độ bền kéo 110 MPa, Độ bền va đập có khía 63 J/m. Số lượng đặt tối thiểu 500 kg.
Yêu cầu TDS và báo giá →Các yêu cầu riêng ngoài sáu dòng sản phẩm cũng có thể được đánh giá — hãy gửi bản vẽ hoặc mẫu.
| Mã hàng | Dòng sản phẩm | Độ bền kéo | Môđun uốn |
|---|---|---|---|
| PP+EPDM-T20 | Polypropylene biến tính PP | 20 MPa | 1700 MPa |
| PP+EPDM-T25 | Polypropylene biến tính PP | 22 MPa | 2100 MPa |
| PP-TD20 | Polypropylene biến tính PP | 24 MPa | 2200 MPa |
| PP CP323 | Polypropylene biến tính PP | 23 MPa | 1900 MPa |
| PP GP-1435 | Polypropylene biến tính PP | 25 MPa | 2300 MPa |
| PP CP-212 | Polypropylene biến tính PP | 23 MPa | 1800 MPa |
| PP+EPDM-T20 | Polypropylene biến tính PP | 20 MPa | 1700 MPa |
| FR-1401 | Polypropylene biến tính PP | 23 MPa | 2300 MPa |
| GP-1431 | Polypropylene biến tính PP | 21 MPa | 1860 MPa |
| HR-1431R | Polypropylene biến tính PP | 26 MPa | 720 MPa |
| PPNH-1411 | Polypropylene biến tính PP | 19 MPa | 1760 MPa |
| RF-1431GF20 | Polypropylene biến tính PP | 73 MPa | 4100 MPa |
| RF-1431GF30 | Polypropylene biến tính PP | 65 MPa | 5000 MPa |
| PA6-GF30 | Nylon biến tính PA | 165 MPa | 8500 MPa |
| PA6-GF30 HI | Nylon biến tính PA | 155 MPa | 7800 MPa |
| PA6-GF25 HI | Nylon biến tính PA | 140 MPa | 6500 MPa |
| HF-1302 | Nylon biến tính PA | 52 MPa | 2100 MPa |
| HF-1303GF30 | Nylon biến tính PA | 110 MPa | 8800 MPa |
| HF-1342GF30 | Nylon biến tính PA | 93 MPa | 6500 MPa |
| RF-1331GF20HF | Nylon biến tính PA | 120 MPa | 5400 MPa |
| RF-1331GF25 | Nylon biến tính PA | 100 MPa | 5600 MPa |
| RF-1331GF30 | Nylon biến tính PA | 146 MPa | 7500 MPa |
| AH-9032GF30 | Nylon biến tính PA | 160 MPa | 6500 MPa |
| PC-GF10 FR | Polycarbonate biến tính PC | 75 MPa | 3800 MPa |
| PC-FR-LT | Polycarbonate biến tính PC | 62 MPa | — |
| HF-1012G10 | Polycarbonate biến tính PC | 80 MPa | 4020 MPa |
| AS-1031 | Polycarbonate biến tính PC | 63.5 MPa | 2400 MPa |
| HF-1010 | Polycarbonate biến tính PC | 61 MPa | 2450 MPa |
| HF-1011 | Polycarbonate biến tính PC | 60.2 MPa | 2696 MPa |
| HF-1011GF10 | Polycarbonate biến tính PC | 66 MPa | 3600 MPa |
| HF-1012 | Polycarbonate biến tính PC | 60.2 MPa | 2320 MPa |
| ABS-GF30 AS | Dòng ABS biến tính | 80 MPa | 6500 MPa |
| ABS WA-2031 | Dòng ABS biến tính | 45 MPa | — |
| ABS trắng | Dòng ABS biến tính | 43 MPa | — |
| AS-2031 | Dòng ABS biến tính | 40 MPa | 2100 MPa |
| AS-2032GF30 | Dòng ABS biến tính | 85 MPa | 7000 MPa |
| CR-2031 | Dòng ABS biến tính | 45 MPa | 2350 MPa |
| DY-2002 | Dòng ABS biến tính | 45 MPa | 2350 MPa |
| DY-2003 | Dòng ABS biến tính | 45 MPa | 2350 MPa |
| DY-2031 | Dòng ABS biến tính | 45 MPa | 2350 MPa |
| PC/ABS HF1210 | Dòng hợp kim PC/ABS | 60 MPa | 2500 MPa |
| PC/ABS FR-W | Dòng hợp kim PC/ABS | 59 MPa | — |
| PC/ABS FR-W | Dòng hợp kim PC/ABS | 59 MPa | — |
| PC/ABS LASER | Dòng hợp kim PC/ABS | 58 MPa | — |
| PC/ABS màu tự nhiên | Dòng hợp kim PC/ABS | 55 MPa | 2300 MPa |
| PC/ABS GP-1231 | Dòng hợp kim PC/ABS | 56 MPa | — |
| PC/ABS FR-1211 | Dòng hợp kim PC/ABS | 58 MPa | 2350 MPa |
| AS-1231 | Dòng hợp kim PC/ABS | 42 MPa | 2010 MPa |
| DY-1231 | Dòng hợp kim PC/ABS | 52 MPa | 2450 MPa |
| DY-1233 | Dòng hợp kim PC/ABS | 54 MPa | 2450 MPa |
| FR-1201 | Dòng hợp kim PC/ABS | 47 MPa | 2250 MPa |
| GP-1232 | Dòng hợp kim PC/ABS | 55 MPa | 2200 MPa |
| GP-1238 | Dòng hợp kim PC/ABS | 53 MPa | 2250 MPa |
| PPS-GF40 | Polyphenylene sulfide biến tính PPS | 190 MPa | 14000 MPa |
| EC-5032 | Polyphenylene sulfide biến tính PPS | 155 MPa | 16000 MPa |
| RF-5030GF40 | Polyphenylene sulfide biến tính PPS | 188 MPa | 14000 MPa |
| RF-5031GF40 | Polyphenylene sulfide biến tính PPS | 203 MPa | 14000 MPa |
| HG-2131 | Nhựa kỹ thuật khác (PPO / PSU / PPSU) | 56 MPa | 2400 MPa |
| HF-7410 | Nhựa kỹ thuật khác (PPO / PSU / PPSU) | 70 MPa | 2720 MPa |
| GP-6031 | Nhựa kỹ thuật khác (PPO / PSU / PPSU) | 72 MPa | 2700 MPa |
| GP-6032 | Nhựa kỹ thuật khác (PPO / PSU / PPSU) | 68 MPa | 2300 MPa |
| RF-6032GF20 | Nhựa kỹ thuật khác (PPO / PSU / PPSU) | 95 MPa | 5500 MPa |
| RF-6132GF20 | Nhựa kỹ thuật khác (PPO / PSU / PPSU) | 110 MPa | 6500 MPa |