
Polypropylene cải thiện va đập PP+EPDM-T25 (đen ấm)
Tỷ lệ độn cao hơn kết hợp cải thiện va đập, cho độ cứng và chịu nhiệt tốt hơn, dùng cho chi tiết ngoại thất yêu cầu kích thước chặt hơn.
Yêu cầu TDS và báo giá →Hóa dai bằng EPDM kết hợp độn talc: va đập có rãnh 8 kJ/m² ở -30°C (35 kJ/m² ở 23°C), dùng cho cản xe, ốp trang trí ngoại thất và sản phẩm ngoài trời.

| Hạng mục | Đơn vị | Giá trị tiêu biểu |
|---|---|---|
| Tỷ trọng | g/cm³ | 1.05 |
| MFR (230 °C/2,16 kg) | g/10min | 12 |
| Độ bền kéo | MPa | 20 |
| Độ giãn dài khi đứt | % | 120 |
| Môđun uốn | MPa | 1700 |
| Độ bền va đập có khía (23 °C) | kJ/m² | 35 |
| Độ bền va đập có khía (-30 °C) | kJ/m² | 8 |
| Nhiệt độ biến dạng nhiệt HDT (0.45 MPa) | °C | 105 |
| Độ co rút khuôn | % | 0.9-1.2 |
| Thông số | Khuyến nghị |
|---|---|
| Sấy khô | Thường không bắt buộc |
| Nhiệt độ nòng | 200-230°C |
| Nhiệt độ khuôn | 30-50°C |
| Tốc độ phun | Trung bình–cao |

Tỷ lệ độn cao hơn kết hợp cải thiện va đập, cho độ cứng và chịu nhiệt tốt hơn, dùng cho chi tiết ngoại thất yêu cầu kích thước chặt hơn.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Polypropylene độn 20% talc, cải thiện độ cứng và chịu nhiệt, độ co rút ổn định, dùng cho nội thất ô tô và chi tiết kết cấu.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Polypropylene biến tính màu đen đa dụng, cân bằng độ cứng và độ chảy, phù hợp cho nhiều chi tiết kết cấu ép phun.
Yêu cầu TDS và báo giá →
Polypropylene biến tính dùng cho cả ép đùn và ép phun, chịu nhiệt độ thấp, độ bền cao và ổn định kích thước.
Yêu cầu TDS và báo giá →Cho biết độ dày thành sản phẩm, nhiệt độ làm việc và sản lượng, chúng tôi sẽ phản hồi trong 24 giờ với khuyến nghị kỹ thuật và báo giá.