Nhựa kỹ thuật biến tính · Phát triển công thức, làm mẫu và xuất khẩu toàn cầu
IATF 16949 · ISO 9001 · Testing on requestMẫu miễn phíXuất khẩu toàn cầuPhản hồi 24 giờ
+86 532 6896 5111 wg@cplastics.com.cn

Polypropylene cải thiện va đập PP+EPDM-T20 (YS269 xám nhạt)

Hóa dai bằng EPDM kết hợp độn talc: va đập có rãnh 8 kJ/m² ở -30°C (35 kJ/m² ở 23°C), dùng cho cản xe, ốp trang trí ngoại thất và sản phẩm ngoài trời.

PP+EPDM-T20Polypropylene biến tính PPNhà máy Thanh Đảo
PP+EPDM-T20 Impact Modified Polypropylene (YS269 Light Grey)
Mã hàng
PP+EPDM-T20
Dòng sản phẩm
Polypropylene biến tính PP
Dạng
Hạt nhựa, bao 25 kg
Số lượng đặt tối thiểu
500 kg

Tính năng tiêu biểu (TDS)

Các giá trị là giá trị tiêu biểu, đo theo phương pháp ISO tiêu chuẩn; tham chiếu COA của từng lô để có số liệu xuất hàng.
Hạng mụcĐơn vịGiá trị tiêu biểu
Tỷ trọngg/cm³1.05
MFR (230 °C/2,16 kg)g/10min12
Độ bền kéoMPa20
Độ giãn dài khi đứt%120
Môđun uốnMPa1700
Độ bền va đập có khía (23 °C)kJ/m²35
Độ bền va đập có khía (-30 °C)kJ/m²8
Nhiệt độ biến dạng nhiệt HDT (0.45 MPa)°C105
Độ co rút khuôn%0.9-1.2
Dải giá trị tiêu biểu dùng để sàng lọc mã hàng và so sánh sơ bộ. Việc mua hàng tuân theo bản đặc tả kỹ thuật đã thống nhất hoặc mẫu đối chiếu niêm phong, kèm COA cho từng lô.

Thông số gia công khuyến nghị

Thông sốKhuyến nghị
Sấy khôThường không bắt buộc
Nhiệt độ nòng200-230°C
Nhiệt độ khuôn30-50°C
Tốc độ phunTrung bình–cao

Ứng dụng tiêu biểu

  • Cản va ô tô
  • Chi tiết trang trí ngoài
  • Sản phẩm ngoài trời
  • Vỏ thiết bị gia dụng

Mã hàng khác trong dòng này

Cần tờ dữ liệu đầy đủ và báo giá cho PP+EPDM-T20?

Cho biết độ dày thành sản phẩm, nhiệt độ làm việc và sản lượng, chúng tôi sẽ phản hồi trong 24 giờ với khuyến nghị kỹ thuật và báo giá.

Câu hỏi thường gặp

Các tính chất điển hình của Polypropylene cải thiện va đập PP+EPDM-T20 (YS269 xám nhạt) là gì?
Các tính chất điển hình của Polypropylene cải thiện va đập PP+EPDM-T20 (YS269 xám nhạt) (phương pháp thử ISO, giá trị tham khảo — kết quả chính thức xem trong COA của từng lô):Tỷ trọng 1.05 g/cm³;MFR (230 °C/2,16 kg) 12 g/10min;Độ bền kéo 20 MPa;Độ giãn dài khi đứt 120 %;Môđun uốn 1700 MPa;Độ bền va đập có khía (23 °C) 35 kJ/m²;Độ bền va đập có khía (-30 °C) 8 kJ/m²;Nhiệt độ biến dạng nhiệt HDT (0.45 MPa) 105 °C;Độ co rút khuôn 0.9-1.2 %
Điều kiện ép phun được khuyến nghị cho Polypropylene cải thiện va đập PP+EPDM-T20 (YS269 xám nhạt)?
Điều kiện gia công khuyến nghị cho Polypropylene cải thiện va đập PP+EPDM-T20 (YS269 xám nhạt):Thông số Khuyến nghị;Sấy khô Thường không bắt buộc;Nhiệt độ nòng 200-230°C;Nhiệt độ khuôn 30-50°C;Tốc độ phun Trung bình–cao
Polypropylene cải thiện va đập PP+EPDM-T20 (YS269 xám nhạt) thường được dùng cho sản phẩm nào?
Polypropylene cải thiện va đập PP+EPDM-T20 (YS269 xám nhạt) thường được ứng dụng trong:Cản va ô tô、Chi tiết trang trí ngoài、Sản phẩm ngoài trời、Vỏ thiết bị gia dụng
Số lượng đặt hàng tối thiểu cho Polypropylene cải thiện va đập PP+EPDM-T20 (YS269 xám nhạt) là bao nhiêu?
Số lượng đặt hàng tối thiểu là 500 kg đối với mác thông dụng và 1 tấn đối với công thức mới phát triển theo yêu cầu.
Polypropylene cải thiện va đập PP+EPDM-T20 (YS269 xám nhạt) có thể tùy chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật không?
Có. Qingdao Yunsu điều chỉnh công thức theo mục tiêu kỹ thuật: hàm lượng sợi thủy tinh, cấp chống cháy, kháng thời tiết và tia UV, tính năng chống tĩnh điện hoặc dẫn điện và màu sắc, đồng thời phát triển mác riêng.
Thời gian làm mẫu và sản xuất hàng loạt là bao lâu?
Mẫu của mác hiện có mất 3-7 ngày, phát triển công thức mới mất 7-15 ngày; sản xuất hàng loạt 10-20 ngày sau khi duyệt mẫu, xuất hàng từ cảng Thanh Đảo.
Gọi điện Email